Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La medicina
01
thuốc, y học
sustancia que se usa para curar o prevenir enfermedades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
medicinas
Các ví dụ
¿ Dónde está la medicina para el dolor de cabeza?
Thuốc cho đau đầu ở đâu ?
02
y học
ciencia y práctica de prevenir, diagnosticar y tratar enfermedades
Các ví dụ
Quiero dedicarme a la medicina.
Tôi muốn cống hiến cho y học.



























