Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
súbito
01
đột ngột, bất ngờ
que ocurre de forma rápida y sin aviso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más súbito
so sánh hơn
más súbito
có thể phân cấp
giống đực số ít
súbito
giống đực số nhiều
súbitos
giống cái số ít
súbita
giống cái số nhiều
súbitas
Các ví dụ
Hubo una subida súbita de la temperatura.
Đã có sự tăng đột ngột của nhiệt độ.



























