herir
Pronunciation
/ɛɾˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herir"trong tiếng Tây Ban Nha

herir
[past form: herí][present form: hiero]
01

làm bị thương

causar una herida o daño físico a alguien
herir definition and meaning
example
Các ví dụ
La caída hirió su pierna izquierda.
Cú ngã đã làm tổn thương chân trái của anh ấy.
02

làm tổn thương

causar dolor o daño emocional a alguien
herir definition and meaning
example
Các ví dụ
No me hieras con tus insultos.
Đừng làm tổn thương tôi bằng những lời lăng mạ của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store