la síntoma
sín
ˈsin
sin
to
to
to
ma
ma
ma

Định nghĩa và ý nghĩa của "síntoma"trong tiếng Tây Ban Nha

La síntoma
01

triệu chứng, dấu hiệu

señal que indica la presencia de una enfermedad 
la síntoma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
síntomas
Các ví dụ
La fiebre es un síntoma común de muchas enfermedades. 

Sốt là một triệu chứng phổ biến của nhiều bệnh.

02

triệu chứng

indicio o manifestación que señala la presencia de algo 
Các ví dụ
La tristeza constante es un síntoma de desmotivación. 

Nỗi buồn liên tục là một triệu chứng của sự mất động lực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng