Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desalojo
[gender: masculine]
01
sự trục xuất, sự di dời
acción de sacar a alguien de un lugar, especialmente una vivienda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desalojos
Các ví dụ
Hay protestas contra los desalojos en la ciudad.
Có các cuộc biểu tình chống lại việc trục xuất trong thành phố.



























