el inquilino
Pronunciation
/ˌinkilˈino/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquilino"trong tiếng Tây Ban Nha

El inquilino
[gender: masculine]
01

người thuê nhà, người ở thuê

persona que vive en una casa o piso que no es suyo y paga alquiler
el inquilino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
inquilinos
Các ví dụ
El inquilino debe cuidar la propiedad.
Người thuê phải chăm sóc tài sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng