Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
devorar
01
ngấu nghiến
comer algo con mucho apetito o rapidez
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
devoro
ngôi thứ ba số ít
devora
hiện tại phân từ
devorando
quá khứ đơn
devoré
quá khứ phân từ
devorado
Các ví dụ
Los gatos devoran su comida cuando tienen hambre.
Những con mèo ngấu nghiến thức ăn của chúng khi đói.



























