Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El banquete
[gender: masculine]
01
bữa tiệc, yến tiệc
comida o cena grande y formal para muchas personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
banquetes
Các ví dụ
Invitaron a cientos de personas al banquete.
Họ đã mời hàng trăm người đến bữa tiệc.



























