Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bandido
01
kẻ cướp, tên trộm
un delincuente que roba, especialmente con astucia o engaño
Các ví dụ
El bandido entró en la casa por la ventana mientras la familia dormía.
Kẻ cướp đã vào nhà qua cửa sổ trong khi gia đình đang ngủ.
02
kẻ cướp, tên cướp đường
un ladrón, especialmente uno que ataca a viajeros en caminos o zonas rurales, a menudo con violencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bandidos
Các ví dụ
Los bandidos asaltaron la diligencia en el camino de montaña.
Những tên cướp đã cướp xe ngựa trên đường núi.
03
kẻ tinh quái, đứa nghịch ngợm
una persona, especialmente un niño, que es traviesa, bromista o un poco maliciosa de manera juguetona
Các ví dụ
¡Qué bandido eres! ¡Me escondiste las llaves!
Thật là một tên cướp bạn! Bạn đã giấu chìa khóa của tôi!



























