Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bandido
[gender: masculine]
01
kẻ cướp, tên trộm
un delincuente que roba, especialmente con astucia o engaño
Các ví dụ
Un bandido le arrebató el bolso en la calle y salió corriendo.
Một tên cướp đã giật túi xách của cô ấy trên đường phố và bỏ chạy.
02
kẻ cướp, tên cướp đường
un ladrón, especialmente uno que ataca a viajeros en caminos o zonas rurales, a menudo con violencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bandidos
Các ví dụ
La caravana fue atacada por una banda de bandidos a caballo.
Đoàn lữ hành bị tấn công bởi một băng cướp cưỡi ngựa.
03
kẻ tinh quái, đứa nghịch ngợm
una persona, especialmente un niño, que es traviesa, bromista o un poco maliciosa de manera juguetona
Các ví dụ
Mi sobrino, ese bandido, me puso sal en el café como broma.
Cháu trai tôi, tên nghịch ngợm đó, đã bỏ muối vào cà phê của tôi để đùa.



























