el bandido
ban
ban
ban
di
ˈdi
di
do
ðo
dho
bando

Định nghĩa và ý nghĩa của "bandido"trong tiếng Tây Ban Nha

El bandido
01

kẻ cướp, tên trộm

un delincuente que roba, especialmente con astucia o engaño 
el bandido definition and meaning
Các ví dụ
El bandido entró en la casa por la ventana mientras la familia dormía. 

Kẻ cướp đã vào nhà qua cửa sổ trong khi gia đình đang ngủ.

02

kẻ cướp, tên cướp đường

un ladrón, especialmente uno que ataca a viajeros en caminos o zonas rurales, a menudo con violencia 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bandidos
Các ví dụ
Los bandidos asaltaron la diligencia en el camino de montaña. 

Những tên cướp đã cướp xe ngựa trên đường núi.

03

kẻ tinh quái, đứa nghịch ngợm

una persona, especialmente un niño, que es traviesa, bromista o un poco maliciosa de manera juguetona 
Các ví dụ
¡Qué bandido eres! ¡Me escondiste las llaves! 

Thật là một tên cướp bạn! Bạn đã giấu chìa khóa của tôi!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng