Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La banqueta
01
ghế đẩu, ghế dài
un asiento largo y duro, sin respaldo o con un respaldo muy bajo, donde pueden sentarse varias personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
banquetas
Các ví dụ
Los clientes del bar se sientan en altas banquetas frente a la barra.
Khách hàng của quán bar ngồi trên những chiếc ghế đẩu cao trước quầy.
02
vỉa hè
la acera o parte elevada de la calle destinada a los peatones
Các ví dụ
Los niños no deben jugar en la banqueta, es peligroso.
Trẻ em không nên chơi trên vỉa hè, điều đó nguy hiểm.
03
ghế đẩu chân, bệ để chân
un pequeño soporte para los pies, usado para mayor comodidad al sentarse
Các ví dụ
Puse los pies en la banqueta mientras leía en el sillón.
Tôi đặt chân lên ghế đẩu trong khi đọc sách trên ghế bành.



























