remunerado
re
re
re
mu
mu
moo
ne
ne
ne
ra
ˈɾa
ra
do
ðo
dho
desgastadoprolongadoacampanadoacongojado

Định nghĩa và ý nghĩa của "remunerado"trong tiếng Tây Ban Nha

remunerado
01

được trả lương, được thù lao

que recibe pago o salario por un trabajo o servicio 
remunerado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más remunerado
so sánh hơn
más remunerado
có thể phân cấp
giống đực số ít
remunerado
giống đực số nhiều
remunerados
giống cái số ít
remunerada
giống cái số nhiều
remuneradas
Các ví dụ
Prefiero un empleo remunerado que uno voluntario. 

Tôi thích một công việc có trả lương hơn là công việc tình nguyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng