remunerado
Pronunciation
/rˌemunɛɾˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remunerado"trong tiếng Tây Ban Nha

remunerado
01

được trả lương, được thù lao

que recibe pago o salario por un trabajo o servicio
remunerado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más remunerado
so sánh hơn
más remunerado
có thể phân cấp
giống đực số ít
remunerado
giống đực số nhiều
remunerados
giống cái số ít
remunerada
giống cái số nhiều
remuneradas
Các ví dụ
La pasantía es remunerada con un salario mensual.
Kỳ thực tập được trả lương với mức lương hàng tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng