nombrar
nomb
ˈnomb
nomb
rar
ɾaɾ
rar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "nombrar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đề cập

hacer referencia a alguien o algo con palabras 
nombrar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
nombro
ngôi thứ ba số ít
nombra
hiện tại phân từ
nombrándose
quá khứ đơn
nombré
quá khứ phân từ
nombrado
Các ví dụ
El profesor nombró a varios autores importantes durante la clase. 

Giáo viên đề cập đến một số tác giả quan trọng trong giờ học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng