el tutor
tu
ˈtu
too
tor
tor
tor
tumor

Định nghĩa và ý nghĩa của "tutor"trong tiếng Tây Ban Nha

El tutor
01

gia sư, người hướng dẫn

persona que enseña o ayuda a otra de manera individual 
el tutor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tutores
Các ví dụ
Tengo un tutor que me ayuda con matemáticas. 

Tôi có một gia sư giúp tôi với môn toán.

02

người giám hộ

persona responsable legalmente de un menor o de alguien incapaz 
Các ví dụ
El tutor se aseguró de que el niño recibiera una buena educación. 

Người giám hộ đảm bảo rằng đứa trẻ nhận được một nền giáo dục tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng