Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tutor
01
gia sư, người hướng dẫn
persona que enseña o ayuda a otra de manera individual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tutores
Các ví dụ
Contrataron un tutor para mejorar su inglés.
Họ đã thuê một gia sư để cải thiện tiếng Anh của mình.
02
người giám hộ
persona responsable legalmente de un menor o de alguien incapaz
Các ví dụ
El tutor acompañaba al menor durante las visitas médicas.
Người giám hộ đã đi cùng trẻ vị thành niên trong các lần khám bệnh.



























