Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sacar
01
đạt được
obtener algo o conseguirlo mediante esfuerzo o acción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
saco
ngôi thứ ba số ít
saca
hiện tại phân từ
sacando
quá khứ đơn
saqué
quá khứ phân từ
sacado
Các ví dụ
Mi hermano sacó una beca para estudiar en el extranjero.
Anh trai tôi đã giành được học bổng để du học.
02
lấy ra
extraer o mover algo de un lugar a otro
Các ví dụ
Ella sacó su cámara para tomar fotos.
Cô ấy lấy ra máy ảnh của mình để chụp ảnh.
03
giao bóng
golpear la pelota al inicio de un punto en un juego de raqueta o deporte similar
Các ví dụ
Sacar bien es clave para ganar el punto.
Giao bóng tốt là chìa khóa để giành điểm.



























