sacar
Pronunciation
/sakˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sacar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đạt được

obtener algo o conseguirlo mediante esfuerzo o acción
sacar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
saco
ngôi thứ ba số ít
saca
hiện tại phân từ
sacando
quá khứ đơn
saqué
quá khứ phân từ
sacado
Các ví dụ
Mi hermano sacó una beca para estudiar en el extranjero.
Anh trai tôi đã giành được học bổng để du học.
02

lấy ra

extraer o mover algo de un lugar a otro
sacar definition and meaning
Các ví dụ
Ella sacó su cámara para tomar fotos.
Cô ấy lấy ra máy ảnh của mình để chụp ảnh.
03

giao bóng

golpear la pelota al inicio de un punto en un juego de raqueta o deporte similar
sacar definition and meaning
Các ví dụ
Sacar bien es clave para ganar el punto.
Giao bóng tốt là chìa khóa để giành điểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng