Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tumbar
[past form: me tumbé][present form: me tumbo]
01
nằm xuống, nằm
echarse o recostarse sobre una superficie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
tumbo
ngôi thứ ba số ít
tumba
hiện tại phân từ
tumbando
quá khứ đơn
me tumbé
quá khứ phân từ
tumbado
Các ví dụ
Los niños se tumbaron para ver las estrellas.
Những đứa trẻ nằm xuống để ngắm sao.



























