tumor
tu
tu
too
mor
ˈmɔt
mawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "tumor"trong tiếng Tây Ban Nha

El tumor
01

khối u, u bướu

una masa o bulto de tejido que se forma cuando las células se multiplican de manera anormal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tumores
Các ví dụ
Se sometió a una cirugía para extirparle el tumor cerebral.
Anh ấy đã trải qua cuộc phẫu thuật để loại bỏ khối u não.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng