el tumor
tu
ˈtu
too
mor
moɾ
mor
temortutor

Định nghĩa và ý nghĩa của "tumor"trong tiếng Tây Ban Nha

El tumor
01

khối u, u bướu

una masa o bulto de tejido que se forma cuando las células se multiplican de manera anormal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tumores
Các ví dụ
El médico descubrió un tumor benigno en su mamografía. 

Bác sĩ phát hiện một khối u lành tính trong kết quả chụp nhũ ảnh của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng