Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conectado
01
được kết nối, liên kết
estar unido o relacionado a una red o sistema, especialmente a Internet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más conectado
so sánh hơn
más conectado
có thể phân cấp
giống đực số ít
conectado
giống đực số nhiều
conectados
giống cái số ít
conectada
giống cái số nhiều
conectadas
Các ví dụ
¿ Estás conectado al servidor?
Bạn có kết nối với máy chủ không?



























