Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el electrodoméstico
/ˌelektɾˌoðomˈɛstiko/
El electrodoméstico
01
thiết bị điện gia dụng
aparato eléctrico que se usa en el hogar para realizar tareas domésticas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
electrodomésticos
Các ví dụ
Mi electrodoméstico favorito es la lavadora.
Thiết bị gia dụng yêu thích của tôi là máy giặt.



























