Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pinchado
01
bị thủng, xẹp
que ha perdido el aire por estar perforado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pinchado
so sánh hơn
más pinchado
có thể phân cấp
giống đực số ít
pinchado
giống đực số nhiều
pinchados
giống cái số ít
pinchada
giống cái số nhiều
pinchadas
Các ví dụ
El camión no puede avanzar con una rueda pinchada.
Xe tải không thể di chuyển với bánh xe bị thủng.



























