el pincel
Pronunciation
/pinθˈel/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pincel"trong tiếng Tây Ban Nha

El pincel
[gender: masculine]
01

cọ vẽ, bút lông

herramienta con mango y cerdas usada para pintar
el pincel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pinceles
Các ví dụ
El pincel estaba lleno de pintura roja.
Cây cọ đầy sơn đỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng