el pincel
pin
pin
pin
cel
ˈθel
thel
mantelgospelcartelinfiel

Định nghĩa và ý nghĩa của "pincel"trong tiếng Tây Ban Nha

El pincel
01

cọ vẽ, bút lông

herramienta con mango y cerdas usada para pintar 
el pincel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pinceles
Các ví dụ
El artista tomó un pincel fino para los detalles. 

Nghệ sĩ đã lấy một cọ vẽ mảnh cho các chi tiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng