Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El viajero
01
du khách, người đi du lịch
persona que se traslada de un lugar a otro, especialmente por placer o trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Viajeros
Các ví dụ
Muchos viajeros visitan esa ciudad cada año.
Du khách ghé thăm thành phố đó mỗi năm.



























