Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vibrante
01
sôi động, tràn đầy năng lượng
que es lleno de energía, vida o emoción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más vibrante
so sánh hơn
más vibrante
có thể phân cấp
giống đực số ít
vibrante
giống đực số nhiều
vibrantes
giống cái số ít
vibrante
giống cái số nhiều
vibrantes
Các ví dụ
El festival fue vibrante y emocionante.
02
rực rỡ, sặc sỡ
que tiene un color intenso, brillante y lleno de energía
Các ví dụ
Llevaba una camiseta de un azul vibrante que parecía neón.
Anh ấy mặc một chiếc áo phông màu xanh rực rỡ trông giống như neon.



























