Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vibrante
01
sôi động, tràn đầy năng lượng
que es lleno de energía, vida o emoción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más vibrante
so sánh hơn
más vibrante
có thể phân cấp
giống đực số ít
vibrante
giống đực số nhiều
vibrantes
giống cái số ít
vibrante
giống cái số nhiều
vibrantes
Các ví dụ
La ciudad es vibrante y llena de vida.
02
rực rỡ, sặc sỡ
que tiene un color intenso, brillante y lleno de energía
Các ví dụ
El rojo vibrante del Ferrari llamaba la atención en la calle.
Màu đỏ rực rỡ của chiếc Ferrari thu hút sự chú ý trên đường phố.



























