Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vice-presidente
01
phó chủ tịch, phó tổng thống
persona que ocupa el segundo puesto en la jerarquía de una organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vicepresidentes
giống đực số ít
vicepresidente
giống cái số ít
vicepresidenta
neutral form
vicepresidencia
Các ví dụ
Luis fue elegido vice-presidente del club estudiantil.
Luis được bầu làm phó chủ tịch câu lạc bộ sinh viên.
LanGeek



























