el vice-presidente
Pronunciation
/bˈiθepɾˌesiðˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vice-presidente"trong tiếng Tây Ban Nha

El vice-presidente
01

phó chủ tịch, phó tổng thống

persona que ocupa el segundo puesto en la jerarquía de una organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vicepresidentes
Các ví dụ
El vice-presidente presentó el informe anual en la reunión.
Phó chủ tịch đã trình bày báo cáo thường niên tại cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng