el seguidor
se
se
se
gui
ɣi
ghi
dor
ˈðoɾ
dhor
servidor

Định nghĩa và ý nghĩa của "seguidor"trong tiếng Tây Ban Nha

El seguidor
01

người hâm mộ, cổ động viên

persona que apoya o admira a un equipo, persona o causa 
el seguidor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seguidores
Các ví dụ
Es un seguidor fiel del equipo local. 

Anh ấy là một người theo dõi trung thành của đội địa phương.

02

người theo dõi

persona que sigue la cuenta o publicaciones de otra persona en redes sociales 
Các ví dụ
Tengo mil seguidores en Instagram. 

Tôi có một nghìn người theo dõi trên Instagram.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng