el seguidores
Pronunciation
/seɣˈiðos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seguidores"trong tiếng Tây Ban Nha

El seguidores
01

những người theo dõi tài khoản của người dùng trên mạng xã hội

las personas que siguen la cuenta de un usuario en redes sociales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seguidores
Các ví dụ
Perdió varios seguidores después de publicar una opinión polémica.
Anh ấy đã mất một số người theo dõi sau khi đăng một ý kiến gây tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng