el flan
Pronunciation
/flˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flan"trong tiếng Tây Ban Nha

El flan
01

flan

postre suave hecho con huevos, leche y azúcar, con caramelo líquido por encima
el flan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flanes
Các ví dụ
Mi mamá hace el mejor flan del mundo.
Mẹ tôi làm món flan ngon nhất thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng