Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El flamenco
01
hồng hạc, chim hồng hạc
ave de gran tamaño, patas largas y cuello largo, de plumaje rosa o rojizo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flamencos
Các ví dụ
El flamenco vive cerca de lagos y lagunas.
Chim hồng hạc sống gần hồ và đầm phá.
02
thể loại âm nhạc truyền thống của Andalusia, Tây Ban Nha
género de música tradicional de Andalucía, España
Các ví dụ
El flamenco es muy popular en el sur de España.
Flamenco rất phổ biến ở miền nam Tây Ban Nha.



























