Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La flecha
01
mũi tên, mũi tên
un objeto puntiagudo que se dispara con un arco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
flechas
Các ví dụ
Encontraron una flecha antigua en el bosque.
Họ tìm thấy một mũi tên cổ xưa trong rừng.
02
mũi tên, mũi tên
un símbolo señalizador con forma de punta que indica una dirección
Các ví dụ
Haz clic en la flecha para continuar.
03
mũi tên, sự tăng lên
la altura vertical de un arco o una bóveda
Các ví dụ
Los arcos ojivales tienen una gran flecha.
Các vòm nhọn có độ vồng lớn.



























