Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El embarque
01
lên tàu/xe/máy bay
acto de subir a un avión, barco u otro medio de transporte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embarques
Các ví dụ
El embarque se realiza en la puerta número cinco.
Việc lên tàu/máy bay được thực hiện tại cổng số năm.



























