el hijo único
Pronunciation
/ˈixo ˈuniko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hijo único"trong tiếng Tây Ban Nha

El hijo único
01

con một, con trai duy nhất

el niño o joven que no tiene hermanos ni hermanas
el hijo único definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hijos únicos
Các ví dụ
María es hija única y vive con sus padres.
María là con một và sống với bố mẹ của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng