Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vuelo
[gender: masculine]
01
chuyến bay, hành trình bay
acción de volar o trayecto de un avión en el aire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vuelos
Các ví dụ
El vuelo duró cinco horas hasta Madrid.
Chuyến bay kéo dài năm giờ đến Madrid.
02
chuyến bay
acción de volar o desplazarse por el aire
Các ví dụ
El vuelo de la gaviota seguía la costa.
Chuyến bay của chim mòng biển đi dọc theo bờ biển.



























