Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vuelo
01
chuyến bay, hành trình bay
acción de volar o trayecto de un avión en el aire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vuelos
Các ví dụ
El vuelo sale a las tres de la tarde.
Chuyến bay khởi hành lúc ba giờ chiều.
02
chuyến bay
acción de volar o desplazarse por el aire
Các ví dụ
El vuelo del águila es majestuoso
Chuyến bay của đại bàng là hùng vĩ.



























