Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sentido
[gender: masculine]
01
ý nghĩa, nghĩa
interpretación o idea que transmite una palabra, frase o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sentidos
Các ví dụ
El sentido de sus palabras fue confuso.
Ý nghĩa trong lời nói của anh ấy rất mơ hồ.
02
giác quan, khả năng cảm nhận
capacidad del cuerpo para percibir estímulos del entorno
Các ví dụ
El sentido de la vista es fundamental para leer.
Giác quan thị giác là cơ bản để đọc.



























