Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
servir
01
phục vụ
poner la comida o bebida para que alguien la consuma
Các ví dụ
¿ Puedes servir un poco más de sopa?
Bạn có thể phục vụ thêm một chút súp không?
02
được sử dụng
tener la función o utilidad para algo
Các ví dụ
Esta aplicación sirve para traducir textos.
Ứng dụng này dùng để dịch văn bản.
03
giao bóng, thực hiện cú giao bóng
poner la pelota en juego lanzándola al aire y golpeándola
Các ví dụ
Si fallas dos veces al servir, pierdes el punto.
Nếu bạn thất bại hai lần khi giao bóng, bạn mất điểm.
04
phục vụ
atender a alguien proporcionando lo que necesita o solicita
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sirvo
ngôi thứ ba số ít
sirve
hiện tại phân từ
sirviendo
quá khứ đơn
sirvió
quá khứ phân từ
servido
Các ví dụ
El hospital sirve a la comunidad local.
Bệnh viện phục vụ cộng đồng địa phương.
05
đóng vai trò
cumplir un propósito o desempeñar un papel específico
Các ví dụ
El edificio antiguo sirve como museo.
Tòa nhà cũ phục vụ như một bảo tàng.



























