el cuidado
cui
kwi
kvi
da
ˈða
dha
do
ðo
dho
cuido

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuidado"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuidado
01

sự cẩn thận, sự chú ý

atención y precaución al hacer algo para evitar errores o accidentes 
el cuidado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Haz tu tarea con cuidado. 

Làm bài tập về nhà cẩn thận.

02

sự chăm sóc, sự chú ý

atención, vigilancia o protección que se presta a alguien o algo 
el cuidado definition and meaning
Các ví dụ
Los ancianos requieren cuidado constante. 

Người cao tuổi cần sự chăm sóc liên tục.

cuidado
01

chỉn chu, hoàn hảo

que está hecho o presentado con mucha atención, limpieza y orden 
cuidado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cuidado
so sánh hơn
más cuidado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cuidado
giống đực số nhiều
cuidados
giống cái số ít
cuidada
giống cái số nhiều
cuidadas
Các ví dụ
Tiene un estilo muy cuidado. 

Anh ấy có phong cách rất chỉn chu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng