Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuidado
01
sự cẩn thận, sự chú ý
atención y precaución al hacer algo para evitar errores o accidentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Guarda los objetos frágiles con cuidado.
Bảo quản đồ vật dễ vỡ một cách cẩn thận.
02
sự chăm sóc, sự chú ý
atención, vigilancia o protección que se presta a alguien o algo
Các ví dụ
El bebé necesita mucho cuidado.
Em bé cần rất nhiều sự chăm sóc.
cuidado
01
chỉn chu, hoàn hảo
que está hecho o presentado con mucha atención, limpieza y orden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cuidado
so sánh hơn
más cuidado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cuidado
giống đực số nhiều
cuidados
giống cái số ít
cuidada
giống cái số nhiều
cuidadas
Các ví dụ
Sus uñas están cuidadas y bonitas.
Móng tay của cô ấy được chăm sóc và đẹp.



























