el camino
ca
ka
ka
mi
ˈmi
mi
no
no
no
caninocasino

Định nghĩa và ý nghĩa của "camino"trong tiếng Tây Ban Nha

El camino
01

con đường, lối mòn

vía o sendero por donde se puede transitar 
el camino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caminos
Các ví dụ
Tomamos un camino de tierra hacia el bosque. 

Chúng tôi đi một con đường đất vào rừng.

02

con đường, lối đi

ruta, sendero o dirección que se sigue para llegar a un lugar 
el camino definition and meaning
Các ví dụ
Tomamos un camino diferente para evitar el tráfico. 

Chúng tôi đã đi một con đường khác để tránh tắc đường.

03

con đường

dirección, método o proceso que se sigue para lograr un objetivo 
Các ví dụ
Este es el camino correcto para resolver el problema. 

Đây là con đường đúng đắn để giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng