Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El uso
01
sử dụng
acción de emplear algo para un fin determinado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Este producto está destinado al uso doméstico.
Sản phẩm này được dành cho sử dụng trong gia đình.
02
sử dụng
función o aplicación práctica de algo
Các ví dụ
El terreno se destinó al uso agrícola.
Đất đai được chỉ định cho sử dụng nông nghiệp.



























