Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El juego
[gender: masculine]
01
trò chơi
actividad para divertirse, a veces con reglas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Juegos
Các ví dụ
Compré un juego nuevo para la casa.
Tôi đã mua một trò chơi mới cho ngôi nhà.
02
cờ bạc, trò chơi đánh bạc
actividad en la que se apuesta dinero o bienes con riesgo de perderlos
Các ví dụ
Participar en el juego puede ser peligroso.
Tham gia trò chơi có thể nguy hiểm.
03
ván
una unidad de puntuación dentro de un set
Các ví dụ
Ganó el set seis juegos a cuatro.
Anh ấy đã thắng set sáu ván bốn.



























