Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
los grandes almacenes
/ɡɾˈandes ˌalmaθˈenes/
Los grandes almacenes
01
cửa hàng bách hóa, siêu thị
tienda grande que vende una amplia variedad de productos en diferentes secciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grandes almacenes
Các ví dụ
Fui a los grandes almacenes a comprar ropa.
Tôi đã đến cửa hàng bách hóa để mua quần áo.



























