público
púb
ˈpuβ
poob
li
li
li
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "público"trong tiếng Tây Ban Nha

público
01

công cộng, có thể tiếp cận bởi mọi người

que es accesible o pertenece a toda la gente 
público definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
público
giống đực số nhiều
públicos
giống cái số ít
pública
giống cái số nhiều
públicas
Các ví dụ
La biblioteca pública está abierta para todos. 

Thư viện công cộng mở cửa cho mọi người.

02

công cộng, nhà nước

perteneciente o relacionado con el Estado o gobierno 
Các ví dụ
Los servicios de salud pública son esenciales. 

Dịch vụ y tế công cộng là thiết yếu.

03

công khai

conocido por muchas personas 
Các ví dụ
Su relación se hizo pública recientemente. 

Mối quan hệ của họ đã trở nên công khai gần đây.

04

công, nhà nước

financiado o gestionado por el Estado, especialmente escuelas y universidades 
Các ví dụ
Prefiero estudiar en una escuela pública. 

Tôi thích học ở một trường công.

El público
01

công chúng, khán giả

conjunto de personas a quienes se dirige algo o que asisten a un lugar 
el público definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
públicos
Các ví dụ
El público esperaba ansioso el concierto. 

Công chúng đã mong đợi buổi hòa nhạc một cách háo hức.

02

khán giả, công chúng

un grupo de personas que asiste a un evento o consume una obra artística 
el público definition and meaning
Các ví dụ
El público aplaudió con entusiasmo al final de la sinfonía. 

Khán giả vỗ tay nhiệt tình vào cuối bản giao hưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng