Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enseguida
01
ngay lập tức, liền
sin demora, en el momento siguiente
Các ví dụ
El médico llegó y enseguida empezó a atender al paciente.
Bác sĩ đến và ngay lập tức bắt đầu điều trị bệnh nhân.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ngay lập tức, liền