enseguida
Pronunciation
/ˌɛnseɣˈiða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enseguida"trong tiếng Tây Ban Nha

enseguida
01

ngay lập tức, liền

sin demora, en el momento siguiente
enseguida definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
El médico llegó y enseguida empezó a atender al paciente.
Bác sĩ đến và ngay lập tức bắt đầu điều trị bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng