tenso
ten
ˈten
ten
so
so
so
teneso

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

căng thẳng, lo lắng

que muestra nerviosismo, preocupación o falta de relajación en una situación 
tenso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tenso
so sánh hơn
más tenso
có thể phân cấp
giống đực số ít
tenso
giống đực số nhiều
tensos
giống cái số ít
tensa
giống cái số nhiều
tensas
Các ví dụ
Ella se mostró tensa al hablar en público. 

Cô ấy tỏ ra căng thẳng khi nói trước công chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng