el celular
ce
θe
the
lu
lu
loo
lar
ˈlaɾ
lar
celar

Định nghĩa và ý nghĩa của "celular"trong tiếng Tây Ban Nha

El celular
01

điện thoại di động, điện thoại cầm tay

teléfono móvil que permite hacer llamadas y enviar mensajes 
el celular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
celulares
Các ví dụ
Compré un celular nuevo ayer. 

Hôm qua tôi đã mua một điện thoại di động mới.

celular
01

tế bào, liên quan đến tế bào

relacionado con las células de los seres vivos 
celular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
celular
giống đực số nhiều
celulares
giống cái số ít
celular
giống cái số nhiều
celulares
Các ví dụ
El estudio mostró daños celulares en los tejidos. 

Nghiên cứu cho thấy tổn thương tế bào trong các mô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng