Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aplicar
01
áp dụng, thoa
poner una sustancia sobre una superficie, especialmente la piel
Các ví dụ
¿ Dónde debo aplicar esta loción?
Tôi nên thoa kem dưỡng da này ở đâu ?
02
áp dụng
poner algo en uso o funcionamiento para un fin determinado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aplico
ngôi thứ ba số ít
aplica
hiện tại phân từ
aplicando
quá khứ đơn
apliqué
quá khứ phân từ
aplicado
Các ví dụ
Ella aplicó su experiencia para resolver el problema.
Cô ấy áp dụng kinh nghiệm của mình để giải quyết vấn đề.
03
nỗ lực, cống hiến
dedicar esfuerzo y atención a una tarea o actividad para mejorar o tener éxito
Các ví dụ
Se aplica en la práctica del piano cada tarde.
Cô ấy áp dụng bản thân vào việc luyện tập piano mỗi buổi chiều.



























