Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reunir
01
tụ họp, họp mặt
juntarse varias personas en un lugar para hablar o hacer algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reúno
ngôi thứ ba số ít
reúne
hiện tại phân từ
reuniendo
quá khứ đơn
me reuní
quá khứ phân từ
reunido
Các ví dụ
Nos vamos a reunir mañana para planear el viaje.
Chúng tôi sẽ họp vào ngày mai để lên kế hoạch cho chuyến đi.



























