revelar
re
re
re
ve
βe
be
lar
ˈlaɾ
lar
rebelar

Định nghĩa và ý nghĩa của "revelar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

rửa, tráng

hacer que una imagen fotográfica aparezca visible después de un proceso químico 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
revelo
ngôi thứ ba số ít
revela
hiện tại phân từ
revelando
quá khứ đơn
revelé
quá khứ phân từ
revelado
Các ví dụ
El fotógrafo va a revelar las fotos en el laboratorio. 

Nhiếp ảnh gia sẽ rửa ảnh trong phòng thí nghiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng